小心翼翼
xiǎoxīnyìyì
tiểu tâm dực dực
cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận
小心翼翼 (xiǎoxīnyìyì, Hán Việt: tiểu tâm dực dực) nghĩa là cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
小 tiểu · 45 từ
小时xiǎoshígiờ, tiếng đồng hồ小学xiǎoxuétrường tiểu học小朋友xiǎopéngyǒubạn nhỏ, các em nhỏ小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học小时候xiǎoshíhoulúc nhỏ, hồi bé从小cóngxiǎotừ nhỏ小心xiǎoxīncẩn thận大小dàxiǎolớn và nhỏ
心 tâm · 105 từ
担心dānxīnlo lắng开心kāixīncảm thấy vui关心guānxīnquan tâm đến心里xīnlingực小心xiǎoxīncẩn thận放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm心情xīnqíngtâm trạng内心nèixīntrái tim