Tâm HSK

小心翼翼

xiǎoxīnyìyì
tiểu tâm dực dực
cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận

小心翼翼 (xiǎoxīnyìyì, Hán Việt: tiểu tâm dực dực) nghĩa là cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

小 tiểu · 45 từ

心 tâm · 105 từ

翼 dực · 2 từ