Tâm HSK

应酬

yìngchou
ứng thù
tham gia hoạt động xã hội; giao lưu; tiệc tối; tiệc; cuộc hẹn xã giao

应酬 (yìngchou, Hán Việt: ứng thù) nghĩa là tham gia hoạt động xã hội; giao lưu; tiệc tối; tiệc; cuộc hẹn xã giao. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

应 ứng · 24 từ

酬 thù · 2 từ