应酬 (yìngchou, Hán Việt: ứng thù) nghĩa là tham gia hoạt động xã hội; giao lưu; tiệc tối; tiệc; cuộc hẹn xã giao. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
应 ứng · 24 từ
应该yīnggāinên答应dāyingtrả lời适应shìyìngthích nghi应聘yìngpìnchấp nhận lời mời làm việc反应fǎnyìngphản ứng应当yīngdāngnên应用yìngyòngđưa vào sử dụng应对yìngduìtrả lời