怠工 (dàigōng, Hán Việt: đãi công) nghĩa là lười biếng trong công việc; làm chậm lại (như một hình thức đình công). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
怠工 (dàigōng, Hán Việt: đãi công) nghĩa là lười biếng trong công việc; làm chậm lại (như một hình thức đình công). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.