Tâm HSK

恶心

ěxīn
ác tâm
buồn nôn; cảm thấy ốm; lợm giọng

恶心 (ěxīn, Hán Việt: ác tâm) nghĩa là buồn nôn; cảm thấy ốm; lợm giọng. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • ě xīn buồn nôn; cảm thấy ốm; lợm giọng
  • è xīn thói quen xấu; thói quen ác; tật xấu

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

恶 ác · 12 từ

心 tâm · 105 từ