提速 (tísù, Hán Việt: đề tốc) nghĩa là tăng tốc độ hành trình đã định; tăng tốc; đẩy nhanh tốc độ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
提 đề · 25 từ
提高tígāonâng cao提供tígōngđề nghị提出tíchūnêu提醒tíxǐngnhắc nhở提前tíqiándời lên ngày sớm hơn提到tídàođề cập提升tíshēngthăng chức提起tíqǐnhắc đến