未 (wèi, Hán Việt: vị) nghĩa là chưa; chưa từng; không. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 未
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
未 (wèi, Hán Việt: vị) nghĩa là chưa; chưa từng; không. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.