灌输 (guànshū, Hán Việt: quán thâu) nghĩa là thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
灌输 (guànshū, Hán Việt: quán thâu) nghĩa là thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.