燃烧 (ránshāo, Hán Việt: nhiên thiêu) nghĩa là đốt; cháy; bốc cháy. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
燃烧 (ránshāo, Hán Việt: nhiên thiêu) nghĩa là đốt; cháy; bốc cháy. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.