Tâm HSK

燃放

ránfàng
nhiên phóng
đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)

燃放 (ránfàng, Hán Việt: nhiên phóng) nghĩa là đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

燃 nhiên · 6 từ

放 phóng · 29 từ