甚至于 (shènzhìyú, Hán Việt: thậm chí vu) nghĩa là đến mức; thậm chí (đến mức mà). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
甚 thậm · 2 từ
至 chí · 15 từ
甚至shènzhìthậm chí至少zhìshǎoít nhất至今zhìjīncho đến nay至于zhìyúcòn về至关重要zhìguānzhòngyàocực kỳ quan trọng不至于bùzhìyúkhông đến mức截至jiézhìtính đến直至zhízhìkéo dài đến