至于 (zhìyú, Hán Việt: chí vu) nghĩa là còn về; đối với; đi xa đến mức. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 至于
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
至 chí · 15 từ
甚至shènzhìthậm chí至少zhìshǎoít nhất至今zhìjīncho đến nay至关重要zhìguānzhòngyàocực kỳ quan trọng截至jiézhìtính đến直至zhízhìkéo dài đến至此zhìcǐcho đến nay乃至nǎizhìvà thậm chí