Tâm HSK

由

yóu
do
theo; từ; bởi vì; do

由 (yóu, Hán Việt: do) nghĩa là theo; từ; bởi vì; do. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 由

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

由 do · 12 từ