Tâm HSK

社

shè
xã
(dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan; (cổ) thần đất đai

社 (shè, Hán Việt: xã) nghĩa là (dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan; (cổ) thần đất đai. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 社

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

社 xã · 10 từ