播 (bō, Hán Việt: bá) nghĩa là gieo; rắc; lan truyền. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 播
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
播 (bō, Hán Việt: bá) nghĩa là gieo; rắc; lan truyền. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.