Tâm HSK

秉承

bǐngchéng
bỉnh thừa
nhận lệnh; nhận chỉ thị; tiếp nối (truyền thống)

秉承 (bǐngchéng, Hán Việt: bỉnh thừa) nghĩa là nhận lệnh; nhận chỉ thị; tiếp nối (truyền thống). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

承 thừa · 10 từ