Tâm HSK

穴位

xuéwèi
huyệt vị
huyệt châm cứu; vị trí mộ

穴位 (xuéwèi, Hán Việt: huyệt vị) nghĩa là huyệt châm cứu; vị trí mộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

穴 huyệt · 2 từ

位 vị · 25 từ