Tâm HSK

纲领

gānglǐng
cương lĩnh
chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo

纲领 (gānglǐng, Hán Việt: cương lĩnh) nghĩa là chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

纲 cương · 4 từ

领 lĩnh · 25 từ