纲领 (gānglǐng, Hán Việt: cương lĩnh) nghĩa là chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
纲领 (gānglǐng, Hán Việt: cương lĩnh) nghĩa là chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.