组 (zǔ, Hán Việt: tổ) nghĩa là hình thành; tổ chức; nhóm. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 组
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
组 (zǔ, Hán Việt: tổ) nghĩa là hình thành; tổ chức; nhóm. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.