Tâm HSK

胜

shèng
thắng
chiến thắng; thành công; đánh bại

胜 (shèng, Hán Việt: thắng) nghĩa là chiến thắng; thành công; đánh bại. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 胜

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

胜 thắng · 10 từ