脉络
màiluò
mạch lạc
động mạch và tĩnh mạch; mạng lưới mạch máu; hệ mạch (của thực vật hoặc động vật)
脉络 (màiluò, Hán Việt: mạch lạc) nghĩa là động mạch và tĩnh mạch; mạng lưới mạch máu; hệ mạch (của thực vật hoặc động vật). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
脉 mạch · 6 từ
动脉dòngmàiđộng mạch脉搏màibómạch血脉xuèmàimạch máu山脉shānmàidãy núi来龙去脉láilóngqùmàinghĩa đen: địa thế lên xuống