Tâm HSK

津津有味

jīnjīnyǒuwèi
tân tân hữu vị
với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng hái

津津有味 (jīnjīnyǒuwèi, Hán Việt: tân tân hữu vị) nghĩa là với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng hái. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

津 tân · 2 từ

有 hữu · 71 từ

味 vị · 18 từ