补 (bǔ, Hán Việt: bổ) nghĩa là sửa; chắp vá; vá. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 补
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
补 (bǔ, Hán Việt: bổ) nghĩa là sửa; chắp vá; vá. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.