输 (shū, Hán Việt: thâu) nghĩa là thua; bị đánh bại; (dạng kết hợp) vận chuyển; (văn học) quyên góp; đóng góp. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 输
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
输 (shū, Hán Việt: thâu) nghĩa là thua; bị đánh bại; (dạng kết hợp) vận chuyển; (văn học) quyên góp; đóng góp. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.