Tâm HSK

重心

zhòngxīn
trọng tâm
trọng tâm; lõi trung tâm; phần chính

重心 (zhòngxīn, Hán Việt: trọng tâm) nghĩa là trọng tâm; lõi trung tâm; phần chính. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

重 trọng · 52 từ

心 tâm · 105 từ