陆军 (lùjūn, Hán Việt: lục quân) nghĩa là quân đội; lực lượng mặt đất. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
陆军 (lùjūn, Hán Việt: lục quân) nghĩa là quân đội; lực lượng mặt đất. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.