陆地 (lùdì, Hán Việt: lục địa) nghĩa là đất liền (trái với biển). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
陆地 (lùdì, Hán Việt: lục địa) nghĩa là đất liền (trái với biển). Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.