Tâm HSK

风度

fēngdù
phong độ
sự tao nhã (dành cho nam); phong thái thanh lịch; duyên dáng

风度 (fēngdù, Hán Việt: phong độ) nghĩa là sự tao nhã (dành cho nam); phong thái thanh lịch; duyên dáng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

风 phong · 41 từ

度 độ · 37 từ