香 xiānghươngthơm; ngửi thơm; hương thơm HSK 4 香 (xiāng, Hán Việt: hương) nghĩa là thơm; ngửi thơm; hương thơm. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 香 Cụm từ thường gặp có 香香蕉xiāngjiāoquả chuối香水xiāngshuǐnước hoa香肠xiāngchángxúc xích香烟xiāngyānthuốc lá香味xiāngwèihương thơm香料xiāngliàogia vị香油xiāngyóudầu mè口香糖kǒuxiāngtángkẹo cao su