一概而论 (yīgàiérlùn, Hán Việt: nhất khái nhi luận) nghĩa là gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
概 khái · 9 từ
大概dàgàiđại khái概念gàiniànkhái niệm概括gàikuòtóm tắt概率gàilǜxác suất气概qìgàiphẩm chất cao thượng一概yīgàitất cả概况gàikuàngtình hình chung概论gàilùnđề cương
而 nhi · 31 từ
而且érqiěmà còn然而ránértuy nhiên反而fǎnérngược lại从而cóngérdo đó因而yīnérdo đó进而jìnérvà sau đó而是érshìmà là而已éryǐchỉ vậy