争 (zhēng, Hán Việt: tranh) nghĩa là cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 争
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
争 (zhēng, Hán Việt: tranh) nghĩa là cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.