Tâm HSK

争

zhēng
tranh
cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi

争 (zhēng, Hán Việt: tranh) nghĩa là cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 争

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

争 tranh · 16 từ