Tâm HSK

力争

lìzhēng
lực tranh
làm việc chăm chỉ để; làm mọi cách; cạnh tranh mạnh mẽ

力争 (lìzhēng, Hán Việt: lực tranh) nghĩa là làm việc chăm chỉ để; làm mọi cách; cạnh tranh mạnh mẽ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

力 lực · 64 từ

争 tranh · 16 từ