以 (yǐ, Hán Việt: dĩ) nghĩa là sử dụng; bằng cách; dựa theo. Đây là từ vựng HSK 5.
Câu ví dụ với 以
我的汉语还可以。
wǒ de hàn yǔ hái kě yǐ。
Tiếng Trung của tôi cũng tạm được.
买完以后我们去喝咖啡,可以吗?
mǎi wán yǐ hòu wǒ men qù hē kā fēi, kě yǐ ma?
Mua xong mình đi uống cà phê được không?
可以!就去旁边那家吧。
kě yǐ! jiù qù páng biān nà jiā ba。
Được! Đi quán bên cạnh nhé.
考试以后我们去喝咖啡吧。
kǎo shì yǐ hòu wǒ men qù hē kā fēi ba。
Thi xong mình đi uống cà phê nhé.
谢谢老师。以后我想每天学十个汉字。
xiè xiè lǎo shī。 yǐ hòu wǒ xiǎng měi tiān xué shí gè hàn zì。
Em cảm ơn cô. Sau này em muốn mỗi ngày học mười chữ Hán.
Cụm từ thường gặp có 以
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.