Tâm HSK

传来

chuánlái
truyện lai
(về âm thanh) truyền đến; được nghe thấy; (về tin tức) đến

传来 (chuánlái, Hán Việt: truyện lai) nghĩa là (về âm thanh) truyền đến; được nghe thấy; (về tin tức) đến. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

传 truyện · 26 từ

来 lai · 66 từ