免 (miǎn, Hán Việt: miễn) nghĩa là miễn cho ai; miễn giảm; cách chức. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 免
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
免 (miǎn, Hán Việt: miễn) nghĩa là miễn cho ai; miễn giảm; cách chức. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.