Tâm HSK

免

miǎn
miễn
miễn cho ai; miễn giảm; cách chức

免 (miǎn, Hán Việt: miễn) nghĩa là miễn cho ai; miễn giảm; cách chức. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 免

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

免 miễn · 15 từ