决议 (juéyì, Hán Việt: quyết nghị) nghĩa là một nghị quyết; thông qua một nghị quyết. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
决 quyết · 16 từ
决定juédìngquyết định解决jiějuégiải quyết决赛juésàichung kết决心juéxīnquyết tâm坚决jiānjuévững vàng决策juécèquyết định chiến lược判决pànjuéphán quyết决不juébùkhông một chút nào