前台
qiántái
tiền thai
sân khấu; khu vực trước sân khấu; bối cảnh chính trị, v.v. (đôi khi chê bai)
前台 (qiántái, Hán Việt: tiền thai) nghĩa là sân khấu; khu vực trước sân khấu; bối cảnh chính trị, v.v. (đôi khi chê bai). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
前 tiền · 49 từ
前面qiánmiànphía trước以前yǐqiántrước đây面前miànqiántrước mặt前天qiántiānngày hôm kia前年qiánniánnăm kia之前zhīqiántrước目前mùqiánhiện tại提前tíqiándời lên ngày sớm hơn