Tâm HSK

全心全意

quánxīnquányì
toàn tâm toàn ý
hết lòng hết dạ; toàn tâm toàn ý

全心全意 (quánxīnquányì, Hán Việt: toàn tâm toàn ý) nghĩa là hết lòng hết dạ; toàn tâm toàn ý. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

全 toàn · 30 từ

心 tâm · 105 từ

意 ý · 62 từ