场合 (chǎnghé, Hán Việt: trường hợp) nghĩa là tình huống; dịp; ngữ cảnh. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
场 trường · 40 từ
机场jīchǎngsân bay商场shāngchǎngtrung tâm thương mại球场qiúchǎngsân vận động市场shìchǎngkhu chợ停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe操场cāochǎngsân chơi现场xiànchǎnghiện trường广场guǎngchǎngquảng trường