Tâm HSK

堪称

kānchēng
kham xưng
có thể được coi là; có thể nói là

堪称 (kānchēng, Hán Việt: kham xưng) nghĩa là có thể được coi là; có thể nói là. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

堪 kham · 4 từ

称 xưng · 14 từ