公共场所 (gōnggòngchǎngsuǒ, Hán Việt: công cộng trường sở) nghĩa là nơi công cộng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
公 công · 55 từ
公司gōngsīcông ty公交车gōngjiāochēxe buýt公斤gōngjīnki-lô-gam公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt办公室bàngōngshìvăn phòng公园gōngyuáncông viên公共gōnggòngcông cộng公路gōnglùđường cao tốc
共 cộng · 16 từ
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt一共yīgòngtổng cộng共同gòngtóngchung公共gōnggòngcông cộng共享gòngxiǎngchia sẻ总共zǒnggòngtổng cộng共计gòngjìtổng cộng共有gòngyǒucó tất cả
场 trường · 40 từ
机场jīchǎngsân bay商场shāngchǎngtrung tâm thương mại球场qiúchǎngsân vận động市场shìchǎngkhu chợ停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe操场cāochǎngsân chơi现场xiànchǎnghiện trường广场guǎngchǎngquảng trường