Tâm HSK

师父

shīfu
sư phụ
dùng cho 師傅|师傅 (ở Đài Loan); sư phụ; người thợ lành nghề

师父 (shīfu, Hán Việt: sư phụ) nghĩa là dùng cho 師傅|师傅 (ở Đài Loan); sư phụ; người thợ lành nghề. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

师 sư · 16 từ

父 phụ · 9 từ