师范 (shīfàn, Hán Việt: sư phạm) nghĩa là đào tạo giáo viên; sư phạm; (trường, ví dụ: Đại học Sư phạm Bắc Kinh). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
师 sư · 16 từ
老师lǎoshīgiáo viên律师lǜshīluật sư教师jiàoshīgiáo viên师傅shīfubậc thầy厨师chúshīđầu bếp师生shīshēnggiáo viên và học sinh工程师gōngchéngshīkỹ sư大师dàshīđại sư