Tâm HSK

担

dān
đam
đảm nhận; mang; vác

担 (dān, Hán Việt: đam) nghĩa là đảm nhận; mang; vác. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • dān đảm nhận; mang; vác
  • dàn đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg); hai thùng đầy; đòn gánh và vật mang

Cụm từ thường gặp có 担

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

担 đam · 10 từ