Tâm HSK

出手

chūshǒu
xuất thủ
xử lý; tiêu tiền; bắt đầu một nhiệm vụ

出手 (chūshǒu, Hán Việt: xuất thủ) nghĩa là xử lý; tiêu tiền; bắt đầu một nhiệm vụ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

手 thủ · 72 từ