Tâm HSK

接见

jiējiàn
tiếp kiến
tiếp đón ai đó; dành cho một cuộc phỏng vấn

接见 (jiējiàn, Hán Việt: tiếp kiến) nghĩa là tiếp đón ai đó; dành cho một cuộc phỏng vấn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

接 tiếp · 31 từ

见 kiến · 42 từ