明明 (míngmíng, Hán Việt: minh minh) nghĩa là rõ ràng; một cách rõ ràng; không còn nghi ngờ gì. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
明明 (míngmíng, Hán Việt: minh minh) nghĩa là rõ ràng; một cách rõ ràng; không còn nghi ngờ gì. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.