Tâm HSK

代理

dàilǐ
đại lí
đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm; làm đại diện hoặc ủy quyền; thay thế

代理 (dàilǐ, Hán Việt: đại lí) nghĩa là đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm; làm đại diện hoặc ủy quyền; thay thế. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 代理

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

代 đại · 27 từ

理 lí · 57 từ