气 (qì, Hán Việt: khí) nghĩa là khí; không khí; mùi; thời tiết. Đây là từ vựng HSK 4.
Câu ví dụ với 气
十月去最好,天气不冷也不热。
shí yuè qù zuì hǎo, tiān qì bù lěng yě bú rè。
Tháng Mười là tốt nhất, trời không lạnh cũng không nóng.
不客气。
bú kè qì。
Không có gì.
下个月北京天气不错,晴天很多。
xià gè yuè běi jīng tiān qì bú cuò, qíng tiān hěn duō。
Tháng sau thời tiết Bắc Kinh đẹp, nhiều ngày nắng lắm.
不客气!
bú kè qì!
Đừng khách sáo!
不客气。再见!
bú kè qì。 zài jiàn!
Không có gì. Tạm biệt chị!
Cụm từ thường gặp có 气
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.