Tâm HSK

治

zhì
trì
quản lý; cai trị; kiểm soát

治 (zhì, Hán Việt: trì) nghĩa là quản lý; cai trị; kiểm soát. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 治

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

治 trì · 13 từ