Tâm HSK

滞留

zhìliú
trệ lưu
(người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt; (điều gì đó thường…

滞留 (zhìliú, Hán Việt: trệ lưu) nghĩa là (người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt; (điều gì đó thường…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

滞 trệ · 3 từ

留 lưu · 17 từ